Đang tải dữ liệu
Lịch Sử Bão Toàn Cầu
Đang tìm kiếm...
Vui lòng chờ trong giây lát

Chọn kiểu tìm kiếm

Bão:

Chỉ tìm cơn bão này

Tự động điền năm và đại dương theo cơn bão được chọn

Tìm tất cả bão cùng tên

Tìm kiếm tất cả các cơn bão có tên tương tự trong lịch sử

So sánh 0
So sánh
Danh sách theo năm

Bão Năm 1989

Tìm thấy 14 cơn bão được ghi nhận trong năm 1989 tại Nam Thái Bình Dương

14
Cơn bão năm 1989
1
Đại dương đã chọn
1
Trang kết quả
30
Bão/trang
Danh sách theo năm Tốc độ gió: Beaufort KMH Áp suất: hPa
Chọn chế độ sử dụng
Lọc theo đại dương (chọn một hoặc nhiều)
Xóa bộ lọc
Sắp xếp bão
Thời gian (Mới nhất)
Thời gian
Tên bão
Tốc độ gió
Áp suất
Đại dương
Hiển thị 14 / 14 bão
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu.

ERNIE

Bão nhiệt đới
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 06/05/1989 13/05/1989
Gió đỉnh:
Cấp 9 (83 km/h)
Áp suất:
990 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 65 km/h - TD9636 65 km/h - NEUMANN 65 km/h - WMO 83 km/h 997 hPa +2 đài

MEENA

Bão mạnh
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 01/05/1989 11/05/1989
Gió đỉnh:
Cấp 10 (93 km/h)
Áp suất:
987 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 93 km/h - TD9636 83 km/h - NEUMANN 93 km/h - WMO 93 km/h 990 hPa +2 đài

LILI

Siêu bão
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 06/04/1989 13/04/1989
Gió đỉnh:
Cấp 17 (204 km/h)
Áp suất:
955 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 204 km/h - TD9636 194 km/h - NEUMANN 204 km/h - WMO 148 km/h 955 hPa +1 đài

AIVU

Siêu bão
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 29/03/1989 05/04/1989
Gió đỉnh:
Cấp 17 (222 km/h)
Áp suất:
935 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 222 km/h - TD9636 222 km/h - NEUMANN 222 km/h - WMO 204 km/h 935 hPa +2 đài

KERRY

Bão mạnh
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 29/03/1989 04/04/1989
Gió đỉnh:
Cấp 10 (93 km/h)
Áp suất:
985 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 93 km/h 985 hPa WELLINGTON 93 km/h 985 hPa NEUMANN 93 km/h - USA 93 km/h - +1 đài

JUDY

Siêu bão
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 22/02/1989 28/02/1989
Gió đỉnh:
Cấp 15 (167 km/h)
Áp suất:
965 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 130 km/h 965 hPa WELLINGTON 130 km/h 965 hPa USA 167 km/h - TD9636 167 km/h - +1 đài

IVY

Siêu bão
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 22/02/1989 03/03/1989
Gió đỉnh:
Cấp 16 (185 km/h)
Áp suất:
960 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 185 km/h - TD9636 185 km/h - NEUMANN 185 km/h - WMO 139 km/h 960 hPa +1 đài

HINANO

Siêu bão
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 21/02/1989 01/03/1989
Gió đỉnh:
Cấp 15 (167 km/h)
Áp suất:
970 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 120 km/h 970 hPa WELLINGTON 120 km/h 970 hPa USA 167 km/h - TD9636 167 km/h - +1 đài

AL03

Bão nhiệt đới
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 11/02/1989 14/02/1989
Gió đỉnh:
Cấp 9 (83 km/h)
Áp suất:
987 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 83 km/h 987 hPa WELLINGTON 83 km/h 987 hPa NEUMANN 83 km/h -

HARRY

Siêu bão
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 06/02/1989 23/02/1989
Gió đỉnh:
Cấp 17 (241 km/h)
Áp suất:
925 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 241 km/h - TD9636 241 km/h - NEUMANN 241 km/h - WMO 204 km/h 925 hPa +2 đài

GINA

Bão nhiệt đới
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 06/01/1989 10/01/1989
Gió đỉnh:
Cấp 9 (83 km/h)
Áp suất:
987 hPa
Ghi nhận các đài:
USA 83 km/h - TD9636 83 km/h - NEUMANN 83 km/h - WMO 83 km/h 987 hPa +1 đài

FILI

Bão mạnh
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 02/01/1989 08/01/1989
Gió đỉnh:
Cấp 11 (111 km/h)
Áp suất:
985 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 93 km/h 985 hPa WELLINGTON 93 km/h 985 hPa NEUMANN 111 km/h -

DELILAH

Bão mạnh
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 28/12/1988 08/01/1989
Gió đỉnh:
Cấp 11 (111 km/h)
Áp suất:
975 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 111 km/h 975 hPa BOM 102 km/h 988 hPa USA 111 km/h - TD9636 102 km/h - +2 đài

ESETA

Bão mạnh
1989
Nam Thái Bình Dương
Thời gian: 17/12/1988 28/12/1988
Gió đỉnh:
Cấp 11 (111 km/h)
Áp suất:
980 hPa
Ghi nhận các đài:
WMO 102 km/h 980 hPa WELLINGTON 102 km/h 980 hPa NEUMANN 111 km/h -

Cài đặt hiển thị

Ngôn ngữ hiển thị
Múi giờ
Định dạng ngày tháng
Thang đo cường độ gió
Đơn vị tốc độ gió
Đơn vị áp suất